Lối vào của bảo tàng ở bên trái.
博物館の入口は左側にあります。
Tôi đóng cửa chính trước khi đi ngủ.
寝る前に玄関のドアを閉めます。
Tôi đợi bạn ở cửa sau của nhà hàng.
私はレストランの裏口であなたを待ちました。
Tôi đợi bạn ở cổng trường.
私は学校の門であなたを待っています。
Nhà tôi có một hàng rào màu trắng.
私の家には白いフェンスがあります。
Buổi tối, gia đình tôi uống trà trên sân thượng.
夜、私の家族は屋上テラスでお茶を飲みます。
Nhà để xe của gia đình tôi ở phía sau ngôi nhà.
私の家族の車庫は家の裏にあります。
Chúng tôi để gạo trong kho.
私たちは米を倉庫に置いています。
Tôi để vài chiếc hộp cũ trên gác mái.
私は古い箱をいくつか屋根裏に置きました。
Tôi muốn mua một máy rửa bát cho gia đình.
家族のために食器洗い機を1台買いたいです。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★