Anh ấy học tiếng Nhật nghiêm túc mỗi ngày.
彼は毎日真剣に日本語を勉強します。
Cô ấy nói rõ ràng để mọi người hiểu.
彼女はみんなが理解できるようにはっきりと話しました。
Công ty sẽ chính thức mở cửa vào thứ Hai.
会社は月曜日に正式に営業を始めます。
Tôi muốn nói trực tiếp với cô ấy.
彼女と直接話したいです。
Cô ấy gián tiếp nói với tôi rằng cô ấy bận.
彼女は忙しいと私に間接的に伝えました。
Cô ấy công khai phản đối kế hoạch này.
彼女はこの計画に公然と反対しました。
Cửa mở tự động khi tôi đến gần.
私が近づくと、ドアは自動的に開きます。
Tôi làm chiếc hộp này thủ công.
私はこの箱を手作業で作りました。
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
私はあなたに完全に賛成です。
Tôi chỉ hiểu một phần bài học hôm nay.
私は今日の授業を部分的にしか理解できませんでした。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★