Ngôi nhà của tôi rất ấm áp vào mùa đông.
私の家は冬、とても暖かいです。
Căn phòng này lạnh lẽo vào buổi tối.
この部屋は夜になると寒々しいです。
Ly nước chanh mát lạnh làm tôi thấy dễ chịu.
冷たくて気持ちのよいレモネードで、私は心地よくなります。
Tôi dần dần quen với cuộc sống ở thành phố.
私は徐々に都会での生活に慣れました。
Cuối cùng, tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình.
ついに、私は自分の鍵を見つけました。
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay lập tức.
私はすぐにあなたに電話します。
Tôi sống ở Hà Nội trước đây.
私は以前、ハノイに住んでいました。
Gần đây, tôi đi bộ đến trường mỗi sáng.
最近、私は毎朝歩いて学校へ行っています。
Hiện nay, tôi học tiếng Nhật ở trung tâm.
現在、私はセンターで日本語を勉強しています。
Tôi ăn sáng, sau đó đi học.
私は朝ご飯を食べ、その後学校へ行きます。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★