私は洞窟を見ます。
Tôi thấy hang động.
洞窟
I see the cave.
彼女は崖の近くに立っています。
Cô ấy đứng gần vách đá.
崖
She is standing near the cliff.
子どもたちは泥の中で遊んでいます。
Trẻ em chơi trong bùn.
泥
Children play in the mud.
コップに氷があります。
Cốc nước có băng.
氷
There is ice in the glass.
今朝は濃い霧が出ています。
Sáng nay có nhiều sương mù.
霧
There is a lot of fog this morning.
朝、草に露がついています。
Sáng mai có sương trên cỏ.
露
In the morning, there is dew on the grass.
今日はモンスーンが強く吹いています。
Gió mùa thổi mạnh hôm nay.
モンスーン
The monsoon is blowing strongly today.
今日は竜巻があります。
Hôm nay có lốc xoáy.
竜巻
There is a tornado today.
今日は熱帯暴風雨が来ます。
Hôm nay có bão nhiệt đới.
熱帯暴風雨 / トロピカルストーム
There is a tropical storm today.
ベトナムは熱帯の気候です。
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới.
熱帯の
Vietnam has a tropical climate.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★