0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Tình nguyện viên giúp trẻ em đọc sách vào cuối tuần.
正解を見る
Người hướng dẫn đang chỉ đường cho chúng tôi trong bảo tàng.
正解を見る
Người bán hàng giúp tôi chọn một chiếc áo mới.
正解を見る
Chủ nhà rất thân thiện và giúp tôi sửa cửa.