本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

夕食の後、私は家族とデザートを食べます。

正解を見る

Sau bữa tối, tôi ăn món tráng miệng với gia đình.

夕食の前に前菜を注文したいです。

正解を見る

Tôi muốn gọi món khai vị trước bữa tối.

今日の私の一人分の食事には、ご飯、肉、野菜があります。

正解を見る

Khẩu phần của tôi hôm nay có cơm, thịt và rau.

各生徒は学校で無料の1食分の食事を受け取ります。

正解を見る

Mỗi học sinh nhận một suất ăn miễn phí ở trường.

私は旅行のために軽食を買います。

正解を見る

Tôi mua đồ ăn nhẹ cho chuyến đi.

私は家族のために食事を用意します。

正解を見る

Tôi chuẩn bị bữa ăn cho gia đình.

私は一皿の食べ物をテーブルの上に置きました。

正解を見る

Tôi đặt một đĩa thức ăn lên bàn.

私はこのスープの風味が好きです。

正解を見る

Tôi thích hương vị của món súp này.

花の香りで私はうれしい気持ちになります。

正解を見る

Mùi thơm của hoa làm tôi thấy vui.

母はサラダを作るためにきゅうりを薄く切ります。

正解を見る

Mẹ thái mỏng dưa chuột để làm salad.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★