本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

週末に家族のために月餅を買います。

正解を見る

Tôi mua bánh trung thu cho gia đình vào cuối tuần.

私は朝、鶏肉入りの春雨を食べるのが好きです。

正解を見る

Tôi thích ăn miến với thịt gà vào buổi sáng.

今日の昼食にクアン風麺を食べたいです。

正解を見る

Tôi muốn ăn mì Quảng vào bữa trưa hôm nay.

ホイアンに行ったら、ホイアン名物の麺料理を食べたいです。

正解を見る

Khi đến Hội An, tôi muốn ăn cao lầu.

私は家の近くの小さな店で豆腐入り米麺を食べます。

正解を見る

Tôi ăn bún đậu ở quán nhỏ gần nhà.

今夜、家の近くの店でハノイ風鶏肉入り米麺スープを食べたいです。

正解を見る

Tối nay, tôi muốn ăn bún thang ở quán gần nhà.

母は夕食にサラダを作ります。

正解を見る

Mẹ làm gỏi cho bữa tối.

私は昼食に春巻きを野菜と一緒に食べます。

正解を見る

Tôi ăn nem với rau vào bữa trưa.

昼食に魚のすり身揚げをご飯と一緒に食べます。

正解を見る

Tôi ăn chả cá với cơm vào bữa trưa.

母は夕食に野菜のスープを作ります。

正解を見る

Mẹ nấu canh rau cho bữa tối.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★