週末に家族のために月餅を買います。
Tôi mua bánh trung thu cho gia đình vào cuối tuần.
私は朝、鶏肉入りの春雨を食べるのが好きです。
Tôi thích ăn miến với thịt gà vào buổi sáng.
今日の昼食にクアン風麺を食べたいです。
Tôi muốn ăn mì Quảng vào bữa trưa hôm nay.
ホイアンに行ったら、ホイアン名物の麺料理を食べたいです。
Khi đến Hội An, tôi muốn ăn cao lầu.
私は家の近くの小さな店で豆腐入り米麺を食べます。
Tôi ăn bún đậu ở quán nhỏ gần nhà.
今夜、家の近くの店でハノイ風鶏肉入り米麺スープを食べたいです。
Tối nay, tôi muốn ăn bún thang ở quán gần nhà.
母は夕食にサラダを作ります。
Mẹ làm gỏi cho bữa tối.
私は昼食に春巻きを野菜と一緒に食べます。
Tôi ăn nem với rau vào bữa trưa.
昼食に魚のすり身揚げをご飯と一緒に食べます。
Tôi ăn chả cá với cơm vào bữa trưa.
母は夕食に野菜のスープを作ります。
Mẹ nấu canh rau cho bữa tối.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★