どうやら雨が降りそうです。
Dường như trời sắp mưa.
今日は明らかにとても寒いです。
Rõ ràng là hôm nay trời rất lạnh.
彼は確かにとても親切です。
Đúng là anh ấy rất tốt bụng.
傘を持ってくるのを忘れましたが、幸運にも雨は降りませんでした。
Tôi quên mang ô, nhưng thật may, trời không mưa.
行きたいですが、残念ながら今日は忙しいです。
Tôi muốn đi, nhưng tiếc là hôm nay tôi bận.
私は弟より速く走ります。
Tôi chạy nhanh hơn em trai tôi.
私はあなたよりゆっくり歩きます。
Tôi đi chậm hơn bạn.
今日は学校に行くためにいつもより早く起きました。
Hôm nay tôi dậy sớm hơn để đi học.
今夜、後であなたに電話します。
Tôi sẽ gọi cho bạn muộn hơn vào tối nay.
明日はもっと遠くへ行きたいです。
Tôi muốn đi xa hơn vào ngày mai.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★