翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Tôi không đi chơi vì trời mưa, vả lại tôi đang mệt.
雨が降っているので遊びに行きません。そのうえ、私は疲れています。
Tôi không đi chơi vì trời mưa, vả lại tôi đang mệt.
雨が降っているので遊びに行きません。そのうえ、私は疲れています。
Tôi không đi chơi vì trời mưa, vả lại tôi đang mệt.
解説
雨が降っているので遊びに行きません。そのうえ、私は疲れています。
(タップまたはEnterキー)
Tôi rất mệt, song tôi vẫn đi học.
私はとても疲れていましたが、それでも学校へ行きました。
Tôi rất mệt, song tôi vẫn đi học.
私はとても疲れていましたが、それでも学校へ行きました。
Tôi rất mệt, song tôi vẫn đi học.
解説
私はとても疲れていましたが、それでも学校へ行きました。
私の妹は十三歳です。
Em gái tôi mười ba tuổi.
私の妹は十三歳です。
Em gái tôi mười ba tuổi.
私のクラスには十四人の生徒がいます。
Lớp tôi có mười bốn học sinh.
私のクラスには十四人の生徒がいます。
Lớp tôi có mười bốn học sinh.
解説
私の妹は十六歳です。
Em gái tôi mười sáu tuổi.
私の妹は十六歳です。
Em gái tôi mười sáu tuổi.
私は本を十七冊持っています。
Tôi có mười bảy quyển sách.
私は本を十七冊持っています。
Tôi có mười bảy quyển sách.
私は部屋に18冊の本を持っています。
Tôi có mười tám cuốn sách trong phòng.
私は部屋に18冊の本を持っています。
Tôi có mười tám cuốn sách trong phòng.
解説
私は棚に本を19冊持っています。
Tôi có mười chín quyển sách trên kệ.
私は棚に本を19冊持っています。
Tôi có mười chín quyển sách trên kệ.
解説
私の祖母は今年六十歳です。
Bà tôi năm nay sáu mươi tuổi.
私の祖母は今年六十歳です。
Bà tôi năm nay sáu mươi tuổi.
私の祖母は今年七十歳です。
Bà tôi năm nay bảy mươi tuổi.
私の祖母は今年七十歳です。
Bà tôi năm nay bảy mươi tuổi.
解説
loading!!