最終更新日 :2025/11/19

cổ sinh vật học

名詞

古生物学

英語の意味
paleontology
このボタンはなに?

山腹の小さな村は、古生物学の研究者たちが新種の恐竜の化石を発見した後、有名になった。

The small village on the mountainside became famous after paleontology researchers discovered the fossil of a new species of dinosaur.

このボタンはなに?

復習用の問題

正解を見る

古生物学

正解を見る

cổ sinh vật học

Ngôi làng nhỏ bên sườn núi trở nên nổi tiếng sau khi các nhà nghiên cứu cổ sinh vật học phát hiện hóa thạch của một loài khủng long mới.

正解を見る

山腹の小さな村は、古生物学の研究者たちが新種の恐竜の化石を発見した後、有名になった。

山腹の小さな村は、古生物学の研究者たちが新種の恐竜の化石を発見した後、有名になった。

正解を見る

Ngôi làng nhỏ bên sườn núi trở nên nổi tiếng sau khi các nhà nghiên cứu cổ sinh vật học phát hiện hóa thạch của một loài khủng long mới.

ベトナム語 - 日本語

項目の編集設定
  • 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 項目の新規作成を審査する
  • 項目の編集を審査する
  • 項目の削除を審査する
  • 重複の恐れのある項目名の追加を審査する
  • 項目名の変更を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
  • 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 例文の編集を審査する
  • 例文の削除を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 2
問題の編集設定
  • 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 問題の編集を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
編集ガイドライン

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★