復習用の問題
Sau nhiều tháng đấu tranh, cuối cùng cô quyết định ra đi, một đi không trở lại, để tìm con đường riêng của mình.
正解を見る
何か月もの苦闘の末、彼女はついに去ることを決め、二度と戻らないと覚悟して自分の道を見つけに出た。
正解を見る
Sau nhiều tháng đấu tranh, cuối cùng cô quyết định ra đi, một đi không trở lại, để tìm con đường riêng của mình.
関連する単語
một đi không trở lại
IPA(発音記号)
フレーズ
慣用表現
広義
一度行ったら二度と戻ってこない / 一方通行で戻れない / 取り返しがつかない
英語の意味
to go once and never come back; gone once and never coming back / to come only once and never come back
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 重複の恐れのある項目名の追加を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の編集を審査する
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 2
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 問題の編集を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
