最終更新日:2026/01/07
例文
You need to be careful with the revolving payments of credit cards because the interest is high.
中国語(簡体字)の翻訳
信用卡的分期还款利息很高,需要注意。
中国語(繁体字)の翻訳
信用卡的循環付款(リボ払い)利息很高,所以需要注意。
韓国語訳
신용카드 리볼빙(리보) 결제는 이자가 높으므로 주의가 필요합니다.
ベトナム語訳
Hình thức trả góp (revolving) của thẻ tín dụng có lãi suất cao, vì vậy cần thận trọng.
タガログ語訳
Ang pagbabayad na 'revolving' sa credit card ay may mataas na interes, kaya dapat mag-ingat.
復習用の問題
正解を見る
You need to be careful with the revolving payments of credit cards because the interest is high.
You need to be careful with the revolving payments of credit cards because the interest is high.
正解を見る
クレジットカードのリボばらいは利息が高いので注意が必要です。
関連する単語
リボばらい
ひらがな
りぼばらい
漢字
リボ払い
名詞
略語
異表記
日本語の意味
リボ払い(リボルビング払い)の略称で、利用残高に応じて毎月一定またはほぼ一定額を支払うクレジットカードの返済方式。
やさしい日本語の意味
クレジットカードのねだんを月ごとにわけて、少しずつはらうほうほう
中国語(簡体字)の意味
循环信用付款方式(“リボルビング付款”的简称) / 每月固定还款额、余额滚入下期并计息的信用卡支付方式
中国語(繁体字)の意味
循環信用付款(每月固定金額,餘額結轉計息) / 滾動式付款方式
韓国語の意味
리볼빙 결제(신용카드의 매월 일정액 상환 방식) / 잔액을 이월하고 이자가 발생하는 결제 방식
ベトナム語の意味
phương thức thanh toán thẻ tín dụng trả góp cố định hàng tháng (revolving) / trả góp quay vòng: trả mức cố định, lãi tính trên dư nợ còn lại / dạng viết tắt của “リボルビング払い”
タガログ語の意味
paraan ng hulugan sa credit card na nakapirmi ang buwanang bayad / kabayarang paunti-unti na may natitirang balanse at interes
関連語
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
