Thành đã giúp mẹ chuẩn bị bữa cơm tối trước khi đi làm.
チェンは出勤する前にお母さんの夕食の準備を手伝った。
Cheng helped their mother prepare dinner before going to work.
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★