元となった例文
Mr. Ikata looked at the map and arrived at his destination.
中国語(簡体字)の翻訳
铸方先生看了地图,终于到达了目的地。
中国語(繁体字)の翻訳
鑄方先生看著地圖,抵達了目的地。
韓国語訳
鑄方씨는 지도를 보고 목적지에 도착했습니다.
ベトナム語訳
Ông/bà 鑄方 đã xem bản đồ và đã đến được nơi cần đến.
タガログ語訳
Tiningnan ni 鑄方 ang mapa at nakarating siya sa kanyang patutunguhan.