最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

強硬

ひらがな
きょうこう
名詞
日本語の意味
厳しい
やさしい日本語の意味
人のいけんをきかず、じぶんのかたさをつよくおしとおそうとすること
中国語(簡体字)の意味
强硬立场 / 强硬态度 / 强硬作风
中国語(繁体字)の意味
強硬態度 / 強硬立場 / 強硬作風
韓国語の意味
강경함 / 완강함 / 단호함
ベトナム語の意味
sự cứng rắn / lập trường kiên quyết / đường lối cứng rắn
タガログ語の意味
matatag na paninindigan / mahigpit na tindig / matigas na paninindigan
このボタンはなに?

Far from breaking the deadlock, his hard-line stance rigidified the talks and completely eliminated any possibility of compromise.

中国語(簡体字)の翻訳

不仅没有打破谈判僵局,他的强硬立场反而使协商僵化,彻底消除了妥协的余地。

中国語(繁体字)の翻訳

別說打開談判局面了,他的強硬立場反而使協商僵化,徹底消弭了妥協的餘地。

韓国語訳

교섭을 타개하기는커녕 그의 강경책이 협의를 경직시켜 타협의 여지를 완전히 없앴다.

ベトナム語訳

Không những không phá vỡ được bế tắc trong đàm phán, lập trường cứng rắn của anh ta còn khiến cuộc thương lượng trở nên cứng nhắc và hoàn toàn xóa bỏ mọi khả năng thỏa hiệp.

タガログ語訳

Sa halip na mabuksan ang negosasyon, ang kanyang matigas na paninindigan ang nagpabigat sa mga pag-uusap at tuluyang nag-alis ng anumang puwang para sa kompromiso.

このボタンはなに?

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★