最終更新日:2025/08/31
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

~とあって

ひらがな
とあって
文法
日本語の意味
とすれば
やさしい日本語の意味
ふつうとちがうたいせつなじょうきょうなので、あたりまえのけっかになるとつたえることば
中国語(簡体字)の意味
鉴于… / 由于… / 既然…
中国語(繁体字)の意味
鑑於…;有鑑於… / 既然是…(特殊情況),自然會… / 由於…(特別情況),理所當然地…
韓国語の意味
…라서 / …인 만큼 / …인 터라
インドネシア語
mengingat (bahwa) ... / karena (situasi khusus) ... / berhubung ..., maka ...
ベトナム語の意味
Vì (hoàn cảnh/tình huống đặc biệt) ... nên ... / Bởi lẽ ... nên ... / Xét rằng/ với việc ... thì ...
タガログ語の意味
dahil sa natatanging kalagayan / sapagkat ganoon ang sitwasyon, kaya… / yamang; sa dahilang
このボタンはなに?

Given that it was a long holiday, the tourist spots were crowded everywhere.

中国語(簡体字)の翻訳

正值连休,旅游景点到处都很拥挤。

中国語(繁体字)の翻訳

正值連假,觀光地到處都擠滿了人。

韓国語訳

연휴라서 그런지 관광지는 어디나 복잡했다.

インドネシア語訳

Karena libur panjang, tempat-tempat wisata di mana-mana ramai.

ベトナム語訳

Vì là kỳ nghỉ dài, các điểm du lịch đâu đâu cũng đông đúc.

タガログ語訳

Dahil nga mahabang bakasyon, puno ng tao ang mga pook-pasyalan.

このボタンはなに?

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★