元となった辞書の項目
方言コスプレ
ひらがな
ほうげんこすぷれ
名詞
日本語の意味
ある地域特有の言葉(方言)を、実際の話者ではない人が面白がって真似たり、キャラクター化して用いたりすること。また、そのような用法や表現のスタイル。
やさしい日本語の意味
そのちほうの人ではない人が、そのちほうのことばをまねしてつかうこと
中国語(簡体字)の意味
非方言者对方言特征的模仿或挪用 / 为塑造风格而采用他地方言元素的语言行为 / 把方言当作装饰性风格使用的现象
中国語(繁体字)の意味
非方言者挪用方言語音、詞彙、語法等特徵的行為 / 為求效果而刻意模仿某地方言的說話方式 / 把方言當作風格資源來裝飾、表演的語言實踐
韓国語の意味
사투리 화자가 아닌 사람이 사투리의 특징을 차용해 흉내 내는 행위 / 사투리 말투·어휘를 장식처럼 덧입혀 말하는 문화적 전유 / 사투리를 소품처럼 소비하며 겉핥기로 모방하는 말하기
ベトナム語の意味
sự bắt chước đặc trưng của phương ngữ bởi người không thuộc phương ngữ đó / giả dạng phương ngữ như một kiểu ‘cosplay’ ngôn ngữ / chiếm dụng các yếu tố phương ngữ bởi người ngoài cộng đồng nói
タガログ語の意味
panggagaya sa mga tampok ng diyalekto ng hindi katutubong tagapagsalita / pagkukunwaring gumagamit ng isang diyalekto / pag-aangkin sa punto at bokabularyo ng ibang diyalekto ng hindi tagapagsalita nito
意味(1)
(linguistics) dialect dressup
: appropriation of dialect features by a non-dialect speaker
( canonical )
( romanization )