最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

地理空間情報

ひらがな
ちりくうかんじょうほう
名詞
日本語の意味
地理的な位置や空間上の位置に関する情報 / 地図や測量、位置情報システムなどで扱われる場所や空間のデータ
やさしい日本語の意味
地図の上での場所や形などのようすをあらわしたじょうほう
中国語(簡体字)の意味
与地理位置关联的数据与信息 / 带有空间坐标或地理参照的空间数据,用于制图与分析 / 描述地表要素位置、形状及其关系的信息
中国語(繁体字)の意味
與地球表面位置相關的資料與屬性 / 描述地理座標、地圖特徵與空間關係的資訊 / 用於地圖製作與空間分析的地理資料
韓国語の意味
지리적 위치와 공간 특성에 관한 정보 / 좌표·지형·지물의 분포를 표현하는 데이터 / 지도 제작과 공간 분석에 쓰이는 위치 기반 정보
ベトナム語の意味
thông tin địa không gian / dữ liệu không gian địa lý gắn với tọa độ / thông tin về vị trí, hình dạng và thuộc tính địa lý
タガログ語の意味
impormasyong may sanggunian sa lokasyon at espasyo sa ibabaw ng daigdig / datos na ginagamit sa heograpiya at kartograpiya para sa pagmamapa / datos tungkol sa mga lugar at tampok ng lupa batay sa mga koordinado
このボタンはなに?

We will create a map using geographical information.

中国語(簡体字)の翻訳

使用地理空间信息制作地图。

中国語(繁体字)の翻訳

利用地理空間資訊製作地圖。

韓国語訳

지리 공간 정보를 이용해 지도를 작성합니다.

ベトナム語訳

Sử dụng thông tin không gian địa lý để tạo bản đồ.

タガログ語訳

Gumagawa ng mga mapa gamit ang geospatial na impormasyon.

このボタンはなに?
意味(1)

(geography, cartography) geospatial information

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★