元となった辞書の項目
脳筋
ひらがな
のうきん
名詞
俗語
日本語の意味
筋肉ばかりを鍛えていて、頭をあまり使わない人をからかって言う俗語。力づくで物事を解決しようとする人。
やさしい日本語の意味
あまりかんがえずにちからまかせにうごく、すこしばかにみえるひとのこと
中国語(簡体字)の意味
蛮力至上、缺乏思考的人 / 头脑简单的肌肉男 / 只会用力不动脑的人
中国語(繁体字)の意味
只會靠蠻力、不動腦的人 / 肌肉腦;笨得只靠體力的人 / 莽夫;靠體力硬幹的人
韓国語の意味
무식하게 힘만 믿는 사람 / 생각 없이 힘으로 해결하려 드는 사람 / 멍청하지만 힘만 쓰는 사람
インドネシア語
orang yang mengandalkan kekuatan fisik tanpa berpikir / berotot tapi bodoh (slang) / tukang otot yang bebal
ベトナム語の意味
kẻ chỉ biết dùng sức mạnh, không chịu suy nghĩ / đồ ngốc mê cơ bắp / người coi trọng cơ bắp hơn trí óc
タガログ語の意味
muskuladong mangmang / taong puro lakas, kulang sa isip / dinadaan sa lakas ang lahat, hindi iniisip
意味(1)
(slang) meathead; dumb muscle; someone that often uses physical strength without thinking
( canonical )
( romanization )
( hiragana )