最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

金剛杖

ひらがな
こんごうづえ
名詞
日本語の意味
金属や石で作られた非常に硬い棒や杖 / 仏教において修行者や僧侶が用いる丈夫な杖
やさしい日本語の意味
おへんろさんがつえとしてつかう、ぶつきょうでたいせつなぼう
中国語(簡体字)の意味
佛教徒朝圣时所持的手杖 / 日本四国遍路使用的朝圣杖
中国語(繁体字)の意味
佛教巡禮者所持的手杖 / (日本)四國遍路用的巡禮杖
韓国語の意味
(불교) 순례자가 들고 다니는 지팡이 / (일본 불교) 시코쿠 순례에서 쓰는 순례 지팡이
インドネシア語
tongkat peziarah Buddha (kongōzue) / tongkat jalan suci yang dipakai saat ziarah
ベトナム語の意味
gậy hành hương của tín đồ Phật giáo (nhất là trong hành hương Shikoku) / cây gậy chống dùng khi hành hương, được xem là linh vật hộ trì
タガログ語の意味
tungkod ng peregrinong Budista / tungkod na ginagamit sa peregrinasyon sa Budismo / simbolikong tungkod sa tradisyong Budista
このボタンはなに?

He picked up the vajra staff and began to pray quietly.

中国語(簡体字)の翻訳

他拿起金刚杖,静静地开始祈祷。

中国語(繁体字)の翻訳

他拿起金剛杖,靜靜地開始祈禱。

韓国語訳

그는 금강저를 손에 들고 조용히 기도하기 시작했다.

インドネシア語訳

Dia mengambil tongkat vajra dan mulai berdoa dengan tenang.

ベトナム語訳

Anh ấy cầm trượng kim cương lên và lặng lẽ bắt đầu cầu nguyện.

タガログ語訳

Hinawakan niya ang kongōjō at tahimik na nagsimulang manalangin.

このボタンはなに?
意味(1)

(Buddhism) Same as こんごうづえ (kongōzue) above

canonical

romanization

romanization

hiragana historical

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★