最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

番宣

ひらがな
ばんせん
名詞
略語 異表記
日本語の意味
番組や作品を宣伝すること、またはそのための短い映像や企画。テレビ・ラジオ・インターネットなどで放送前に内容を紹介する宣伝活動。
やさしい日本語の意味
テレビやラジオのじぶんの番組を、ほかの番組の中でしょうかいして知らせること
中国語(簡体字)の意味
节目宣传(的简称) / 电视节目推广活动 / 节目预告或宣传片
中国語(繁体字)の意味
節目宣傳 / 節目宣傳短片/廣告 / 演出者上其他節目進行宣傳的活動
韓国語の意味
방송 프로그램 홍보 / TV 프로그램 홍보 활동
ベトナム語の意味
quảng bá chương trình (truyền hình) / quảng cáo cho chương trình / nội dung giới thiệu chương trình
タガログ語の意味
promosyon ng programa sa TV/radyo / patalastas ng palabas / pag-aanunsiyo ng programa
このボタンはなに?

I'm excited about the new drama after watching the promotion tonight.

中国語(簡体字)の翻訳

看了今晚的宣传片,我对这部新剧感到很兴奋。

中国語(繁体字)の翻訳

看了今晚的番宣,對新劇感到很興奮。

韓国語訳

오늘 밤의 방송 예고를 보고 새 드라마에 흥분하고 있습니다.

ベトナム語訳

Sau khi xem quảng cáo chương trình tối nay, tôi rất hào hứng về bộ phim truyền hình mới.

タガログ語訳

Napanood ko ang promo ngayong gabi at nasasabik ako sa bagong drama.

このボタンはなに?
意味(1)

Short for 番組宣伝 (bangumi senden).

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★