最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

六国

ひらがな
りっこく / ろっこく
名詞
集合名詞
日本語の意味
中国戦国時代末期に存在した、秦に対抗した六つの諸侯国(韓・魏・趙・斉・楚・燕)の総称。 / 一般に、六つの国の集合的な呼称。
やさしい日本語の意味
むかしのちゅうごくで おおきかった かん ぎ ちょう せい そ えん の 六つの くに の まとめた なまえ
中国語(簡体字)の意味
战国时期除秦之外六国的总称(齐、楚、燕、韩、赵、魏) / 指这六国的势力或联盟(历史用语)
中国語(繁体字)の意味
戰國時期韓、魏、趙、齊、楚、燕六國的統稱。 / 與秦相對的六個諸侯國之總稱。
韓国語の意味
중국 전국시대의 여섯 나라(한·위·조·제·초·연) / 진(秦)에 의해 멸망한 여섯 제후국을 가리키는 말
ベトナム語の意味
Sáu nước thời Chiến Quốc của Trung Hoa cổ đại: Hàn, Ngụy, Triệu, Tề, Sở, Yên. / Nhóm sáu quốc gia đối lập với Tần trước khi Tần thống nhất Trung Hoa.
タガログ語の意味
ang Anim na Estado sa kasaysayan ng Tsina (Han, Wei, Zhao, Qi, Chu, Yan) / kolektibo: anim na bansa/estado noong Panahon ng Naglalabanang mga Estado
このボタンはなに?

He is researching in detail about the history of the six countries.

中国語(簡体字)の翻訳

他正在详细研究六国的历史。

中国語(繁体字)の翻訳

他正在詳細研究六國的歷史。

韓国語訳

그는 육국의 역사에 대해 자세히 조사하고 있습니다.

ベトナム語訳

Anh ấy đang nghiên cứu kỹ về lịch sử của sáu nước.

タガログ語訳

Pinag-aaralan niya nang masinsinan ang kasaysayan ng anim na bansa.

このボタンはなに?
意味(1)

(collective, history) the Six States (韓(かん) (Kan, “Han”), 魏(ぎ) (Gi, “Wei”), 趙(ちょう) (Chō, “Zhao”), 斉(せい) (Sei, “Qi”), 楚(そ) (So, “Chu”), 燕(えん) (En, “Yan”))

意味(2)

the six types of 香(こう)道(どう) (kōdō) incense (伽(きゃ)羅(ら) (kyara), 羅(ら)国(こく) (rakoku), 真(ま)那(な)伽(か) (manaka), 真(ま)南(な)蛮(ばん) (manaban), 寸(す)聞(も)多(た)羅(ら) (sumotara), 佐(さ)曾(そ)羅(ら) (sasora))

canonical

canonical

canonical

romanization

romanization

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★