最終更新日:2025/08/31
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

アイドル

ひらがな
あいどる
名詞
複合語中
日本語の意味
(芸能界などで)多くの人から人気を集め、あこがれの対象となっている人物。主に若い歌手・俳優・タレントなどを指す。 / 神像・仏像など、かたちをかたどった像。アイコン。
やさしい日本語の意味
あまりつかわれずに、ひまで動いていないことをあらわすことば
中国語(簡体字)の意味
空闲 / 待机 / 怠速
中国語(繁体字)の意味
閒置 / 空轉 / 待機
韓国語の意味
공회전 / 유휴 상태 / 대기 상태
インドネシア語
keadaan tidak aktif / waktu menganggur / putaran langsam (mesin)
ベトナム語の意味
trạng thái nhàn rỗi / thời gian nhàn rỗi / chế độ không tải
タガログ語の意味
estado ng walang ginagawa / estado ng pahinga / nakatigil na kalagayan
このボタンはなに?

This system automatically switches to power-saving mode when it remains in an idle state for a long time.

中国語(簡体字)の翻訳

该系统在长时间处于空闲状态时会自动切换到省电模式。

中国語(繁体字)の翻訳

本系統在長時間閒置時會自動切換至省電模式。

韓国語訳

이 시스템은 장시간 유휴 상태가 되면 자동으로 절전 모드로 전환됩니다.

ベトナム語訳

Hệ thống này sẽ tự động chuyển sang chế độ tiết kiệm điện khi ở trạng thái nhàn rỗi trong thời gian dài.

タガログ語訳

Awtomatikong lumilipat ang sistemang ito sa mode ng pagtitipid ng kuryente kapag naging idle ito nang matagal.

このボタンはなに?
意味(1)

(in compounds) idle

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★