最終更新日:2025/09/01
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

馴れる

ひらがな
なれる
動詞
活用形 可能形
日本語の意味
馴染む / 慣れる / 飼い慣らされる; 家畜化される
やさしい日本語の意味
なんどもふれて、よくしり、こころがおちつくようになる。どうぶつがひとにあんしんして、あばれなくなる。
中国語(簡体字)の意味
习惯;适应 / 变得熟悉 / 被驯化、被驯服
中国語(繁体字)の意味
適應 / 熟悉 / 被馴服/被馴化
韓国語の意味
익숙해지다 / 길들여지다 / 가축화되다
インドネシア語
menjadi terbiasa / menjadi akrab / menjadi jinak/terdomestikasi
ベトナム語の意味
quen; quen với; trở nên quen thuộc / được thuần; được thuần hóa (động vật)
タガログ語の意味
masanay; maging pamilyar / maging maamo; madomestika
このボタンはなに?

It takes time to become familiar with a new workplace, but by actively talking with colleagues you can become familiar with it more quickly.

中国語(簡体字)の翻訳

适应新的工作环境需要时间,但通过积极主动地与同事交谈可以更快适应。

中国語(繁体字)の翻訳

適應新的職場需要時間,但主動與同事交談可以更快適應。

韓国語訳

새로운 직장에 익숙해지려면 시간이 걸리지만, 적극적으로 동료들과 대화하면 더 빨리 적응할 수 있다.

ベトナム語訳

Mất thời gian để làm quen với nơi làm việc mới, nhưng nếu chủ động trò chuyện với đồng nghiệp thì bạn sẽ quen nhanh hơn.

タガログ語訳

Matagal bago masanay sa bagong lugar ng trabaho, ngunit kung aktibo kang makikipag-usap sa mga katrabaho, mas mabilis kang masasanay.

このボタンはなに?
意味(1)

potential of なる (naru, “to become”)

romanization

stem

past

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★