最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

発生

ひらがな
はっせい
名詞
日本語の意味
発生、発生率 / (生物学)発達
やさしい日本語の意味
あるできごとやもんだいがおこること。いきもののからだができていくこと。
中国語(簡体字)の意味
发生;出现 / 发生率 / 发育(生物学)
中国語(繁体字)の意味
發生、出現 / (統計)發生率、罹患率 / (生物)發育、個體發生
韓国語の意味
사건이나 현상이 일어남 / 발생률, 발생 빈도 / (생물) 개체의 발달·발생
ベトナム語の意味
sự phát sinh / sự xảy ra, xuất hiện / (sinh học) sự phát triển phôi (phát sinh)
タガログ語の意味
pagkaganap o paglitaw (ng pangyayari) / dalas ng paglitaw (hal. ng sakit) / (biyolohiya) pagbuo o pag-unlad
このボタンはなに?

Despite the introduction of new policies, the increasing incidence of crime in the community remains a serious concern.

中国語(簡体字)の翻訳

尽管实施了新政策,社区中犯罪发生上升的趋势仍然是一个严重的担忧。

中国語(繁体字)の翻訳

儘管已實施新政策,社區犯罪發生率持續上升的趨勢仍然令人深切憂慮。

韓国語訳

새로운 정책이 도입되었음에도 불구하고 지역사회 내 범죄 발생 증가 추세는 여전히 심각한 우려 사항이다.

ベトナム語訳

Mặc dù một chính sách mới đã được triển khai, xu hướng gia tăng tội phạm trong cộng đồng vẫn là một mối lo ngại nghiêm trọng.

タガログ語訳

Sa kabila ng pagpapakilala ng mga bagong polisiya, nananatiling seryosong alalahanin ang patuloy na pagtaas ng mga insidente ng krimen sa komunidad.

このボタンはなに?
意味(1)

occurrence, incidence

意味(2)

(biology) development

canonical

romanization

kyūjitai

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★