元となった辞書の項目
吉林
ひらがな
じりん / ぎりん
固有名詞
廃用
日本語の意味
中国東北部に位置する「吉林省」およびその省都「長春市」を含む行政区域、また同省内の地級市「吉林市」を指す固有名詞。
やさしい日本語の意味
ちゅうごくのきたにあるちいきのなまえ。おなじなまえのまちもある。
中国語(簡体字)の意味
中国东北的省份,省会长春 / 吉林省的地级市
中国語(繁体字)の意味
中國東北的省份,省會長春 / 吉林省內的地級市 / (舊)日語對「吉林」的舊稱「ギリン」
韓国語の意味
중국 동북부의 성, 지린성. / 중국 지린성의 지급시, 지린시. / (옛) 길림.
インドネシア語
provinsi di timur laut Tiongkok; ibu kota Changchun / kota setingkat prefektur di Provinsi Jilin, Tiongkok / (usang) Girin
ベトナム語の意味
Cát Lâm: tỉnh ở Đông Bắc Trung Quốc; thủ phủ Trường Xuân / Cát Lâm: thành phố Cát Lâm (địa cấp thị) thuộc tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc / (cũ) Girin: cách đọc/gọi cũ trong tiếng Nhật của 吉林
タガログ語の意味
lalawigan sa hilagang-silangang Tsina; kabisera: Changchun / lungsod sa lalawigan ng Jilin, Tsina
意味(1)
Jilin (a province in northeastern China; capital: Changchun)
意味(2)
Jilin (a prefecture-level city in Jilin, China)
意味(3)
(obsolete) 吉林(ギリン) • (Girin)
( canonical )
( romanization )
( hiragana )