元となった例文
He gave courage to the children through his voice.
中国語(簡体字)の翻訳
他通过鼓励给孩子们带来了勇气。
中国語(繁体字)の翻訳
他透過鼓勵的話語,給孩子們勇氣。
韓国語訳
그는 말을 걸어 아이들에게 용기를 주었습니다.
ベトナム語訳
Anh ấy đã tiếp thêm dũng khí cho những đứa trẻ thông qua lời động viên.
タガログ語訳
Sa pamamagitan ng kanyang mga salitang naghihikayat, binigyan niya ng lakas ng loob ang mga bata.