元となった例文
Looking at his situation, I really felt pity for him.
中国語(簡体字)の翻訳
看到他的处境,我真的感到很可怜。
中国語(繁体字)の翻訳
看到他的狀況,我真的覺得很可憐。
韓国語訳
그의 상황을 보고 정말 안타깝게 느꼈다.
ベトナム語訳
Nhìn hoàn cảnh của anh ấy, tôi thật sự thấy tội nghiệp cho anh.
タガログ語訳
Nang makita ko ang kanyang kalagayan, talagang naawa ako sa kanya.