最終更新日:2024/06/26
He used to be a pimp, but now he's living an honest life.
正解を見る
彼はかつてポン引きをしていたが、今は正直な生活をしている。
編集履歴(0)
元となった例文
He used to be a pimp, but now he's living an honest life.
中国語(簡体字)の翻訳
他曾经当过皮条客,但现在过着正派的生活。
中国語(繁体字)の翻訳
他曾經當過皮條客,但現在過著誠實的生活。
韓国語訳
그는 한때 포주로 일했지만 지금은 정직하게 살고 있다.
インドネシア語訳
Dulu dia pernah menjadi mucikari, tetapi sekarang dia menjalani kehidupan yang jujur.
ベトナム語訳
Anh ấy trước đây từng làm tú ông, nhưng bây giờ sống một cuộc sống lương thiện.
タガログ語訳
Noon ay isang proxeneta siya, ngunit ngayon namumuhay siya nang tapat.