元となった例文
I saw a woodpecker pecking at a tree.
中国語(簡体字)の翻訳
我看到一只啄木鸟在啄树。
中国語(繁体字)の翻訳
我看見一隻啄木鳥在啄樹。
韓国語訳
딱따구리가 나무를 쪼고 있는 것을 보았습니다.
インドネシア語訳
Saya melihat Takubokuchou sedang mematuk pohon.
ベトナム語訳
Tôi đã thấy một con chim gõ kiến đang gõ vào thân cây.
タガログ語訳
Nakita ko ang isang ibong pumapukpok sa puno.