元となった例文
When he was young, he traveled around the world as a sailor.
中国語(簡体字)の翻訳
他年轻时,作为海员周游世界。
中国語(繁体字)の翻訳
他年輕時曾作為海員周遊世界。
韓国語訳
그는 젊었을 때 선원으로서 전 세계를 여행했다.
インドネシア語訳
Ketika masih muda, dia berkeliling dunia sebagai pelaut.
ベトナム語訳
Khi còn trẻ, anh ấy đã đi khắp thế giới với tư cách là thủy thủ.
タガログ語訳
Noong bata pa siya, naglakbay siya sa buong mundo bilang isang marinero.