元となった例文
His halo was so bright that I had to close my eyes.
中国語(簡体字)の翻訳
他的光芒太耀眼了,我不得不闭上眼睛。
中国語(繁体字)の翻訳
他的光芒太耀眼了,我不得不閉上眼睛。
韓国語訳
그의 후광이 너무 눈부셔서 눈을 감을 수밖에 없었다.
ベトナム語訳
Vầng hào quang của anh ấy chói lóa đến mức tôi buộc phải nhắm mắt.
タガログ語訳
Napakasilaw ng kanyang sinag, kaya napilitan akong ipikit ang mga mata.