元となった例文
He didn't have the spirit to finish the job.
中国語(簡体字)の翻訳
他没有完成那项工作所需的精力。
中国語(繁体字)の翻訳
他沒有精力去完成那項工作。
韓国語訳
그는 그 일을 끝낼 기력이 없었다.
インドネシア語訳
Dia tidak memiliki semangat untuk menyelesaikan pekerjaan itu.
ベトナム語訳
Anh ấy không có đủ nghị lực để hoàn thành công việc đó.
タガログ語訳
Wala siyang lakas para tapusin ang trabahong iyon.