元となった例文
My grandmother often sang children's songs to me when I was little.
中国語(簡体字)の翻訳
我小时候,奶奶经常给我唱童谣。
中国語(繁体字)の翻訳
我小時候,奶奶常常唱童謠給我聽。
韓国語訳
제 할머니는 제가 어렸을 때 자주 동요를 불러 주셨어요.
ベトナム語訳
Khi tôi còn nhỏ, bà tôi thường hát những bài đồng dao cho tôi.
タガログ語訳
Noong maliit pa ako, madalas akong kinakantahan ng aking lola ng mga kantang pambata.