元となった例文
We threw a party to celebrate Mizu.
中国語(簡体字)の翻訳
为了庆祝祥瑞,大家一起举办了聚会。
中国語(繁体字)の翻訳
為了慶祝瑞,大家一起舉辦了派對。
韓国語訳
瑞를 축하하기 위해 다 같이 파티를 열었습니다.
インドネシア語訳
Kami mengadakan pesta bersama untuk merayakan 瑞.
ベトナム語訳
Để chúc mừng 瑞, mọi người đã cùng nhau tổ chức một bữa tiệc.
タガログ語訳
Nagdaos kami ng salu-salo para ipagdiwang si Mizu.