元となった例文
The top gem of her pendant is called a hou.
中国語(簡体字)の翻訳
她的吊坠最上端的宝石被称为“珩”。
中国語(繁体字)の翻訳
她的項鍊墜飾最上方的寶石被稱為「珩」。
韓国語訳
그녀의 펜던트 맨 위의 보석은 '珩'이라고 불립니다.
インドネシア語訳
Permata di bagian paling atas liontinnya disebut '珩'.
ベトナム語訳
Viên đá ở trên cùng của mặt dây chuyền cô ấy được gọi là “珩”.
タガログ語訳
Ang hiyas na nasa pinakatuktok ng kanyang pendant ay tinatawag na '珩'.