元となった辞書の項目
ギグエコノミー
ひらがな
ぎぐえこのみい
名詞
日本語の意味
インターネットなどを通じて行われる単発・短期の仕事を中心とした雇用形態や経済の仕組み。企業や個人が必要に応じて仕事を外部のフリーランスや個人事業主に発注することで成り立つ経済形態。
やさしい日本語の意味
仕事を一つずつうけて、短い時間だけはたらく人が多い働き方のこと
中国語(簡体字)の意味
以短期合同、自由职业为主的经济形态 / 通过平台按需匹配临时工作与劳动力的市场 / 零工经济
中国語(繁体字)の意味
零工經濟 / 以短期、彈性接案為主的勞動市場模式 / 透過平台媒合臨時工作、按件付費的經濟形態
韓国語の意味
플랫폼을 통해 단기·임시 일감을 수행하는 경제 형태 / 프리랜서와 독립 계약자가 중심인 단기 계약 노동 시장 / 개별 작업 단위로 보수를 받는 유연한 노동 체제
インドネシア語
Ekonomi yang bertumpu pada pekerjaan lepas (gig) dan kontrak sementara. / Model kerja melalui platform digital untuk tugas per proyek. / Pasar kerja fleksibel yang menggantikan pekerjaan tetap dengan gig.
ベトナム語の意味
Nền kinh tế dựa vào các công việc ngắn hạn, tự do thay cho việc làm toàn thời gian. / Mô hình lao động qua nền tảng số, kết nối freelancer với khách hàng theo từng nhiệm vụ. / Thị trường lao động đặc trưng bởi hợp đồng thời vụ, trả công theo việc.
タガログ語の意味
ekonomiyang nakabatay sa pansamantalang trabaho at freelance / sistema ng pagtatrabaho na pa-kontrata o pa-proyekto, karaniwan sa mga platapormang online / merkado ng trabaho ayon sa pangangailangan, hindi pangmatagalang empleyo
意味(1)
gig economy
( romanization )