最終更新日:2024/06/27

(colloquial) short for 運動音痴

正解を見る

運痴

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

運痴

ひらがな
うんち
名詞
略語 異表記 口語
日本語の意味
運動が苦手で、体を動かすこと全般に不器用な人を指す俗語。
やさしい日本語の意味
うんどうがとくいでなく、からだをうごかすことがにがてな人のこと
中国語(簡体字)の意味
不擅长运动的人 / 运动笨拙者 / 体育很差的人
中国語(繁体字)の意味
對運動極不擅長的人 / 動作笨拙、運動能力差的人 / 口語:指「運動音痴」的簡稱
韓国語の意味
운동을 못하는 사람 / 운동 신경이 둔한 사람 / 스포츠에 서투른 사람
ベトナム語の意味
người kém thể thao / người vụng về, thiếu phối hợp vận động / hậu đậu trong thể thao
タガログ語の意味
taong mahina sa sports / taong walang koordinasyon sa pisikal na galaw
このボタンはなに?

He is a klutz and can't play sports at all.

中国語(簡体字)の翻訳

他是运动白痴,完全不会运动。

中国語(繁体字)の翻訳

他運動很差,完全不會運動。

韓国語訳

그는 운동 신경이 없어서 스포츠를 전혀 못한다.

ベトナム語訳

Anh ấy rất vụng về trong thể thao và hoàn toàn không chơi được môn thể thao nào.

タガログ語訳

Mahina siya sa sports at hindi talaga siya marunong sa kahit anong palakasan.

このボタンはなに?
意味(1)

(colloquial) short for 運動音痴

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★