最終更新日:2024/06/27
正解を見る

レームダック

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

レームダック

ひらがな
れえむだっく
名詞
日本語の意味
政治における「レームダック」:任期の終わりが近づき、影響力や実行力が低下した政治家や政権を指す語。特に、次の選挙での敗北が確定していたり、すでに後継者が決まっているために、重要な意思決定力を事実上失っている状態をいう。
やさしい日本語の意味
えらい人が、えらい立場をもうすぐやめるため、力がよわくなった状態
中国語(簡体字)の意味
即将卸任、权力受限的政治人物或政府 / 任期末期影响力减弱的领导者 / 丧失支持、难以施政的政权或官员
中国語(繁体字)の意味
指選舉後至新任上任前,影響力減弱的現任官員或政府 / 失去支持、難以行使權力的領導人或政權
韓国語の意味
임기 말로 권위와 영향력이 약화된 정치 지도자 / 임기 말에 나타나는 권력 누수 현상
ベトナム語の意味
chính trị gia sắp mãn nhiệm, quyền lực suy giảm / người đương nhiệm nhưng sắp bị thay thế, ảnh hưởng yếu / (chính trị) chính quyền/tổng thống trong giai đoạn cuối nhiệm kỳ, khó thúc đẩy chính sách
タガログ語の意味
opisyal na nasa huling yugto ng termino at humihina ang kapangyarihan / pinuno o gobyerno na nawawalan ng impluwensiya habang naghihintay ng kahalili / administrasyong paalis na
このボタンはなに?

He is spending his last few months as a lame duck president.

中国語(簡体字)の翻訳

他正以跛脚总统的身份度过最后几个月。

中国語(繁体字)の翻訳

他作為跛腳總統,正在度過最後的幾個月。

韓国語訳

그는 레임덕 대통령으로서 마지막 몇 달을 보내고 있습니다.

ベトナム語訳

Ông ấy đang trải qua những tháng cuối cùng của mình với tư cách là một tổng thống suy yếu.

タガログ語訳

Ginugugol niya ang mga huling ilang buwan bilang isang lame-duck na pangulo.

このボタンはなに?
意味(1)

(politics) lame duck

romanization

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★