最終更新日:2024/06/25
正解を見る

贔屓

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

贔屓

ひらがな
ひき
漢字
贔屃
名詞
中国語
日本語の意味
贔屓とは、特定の人や店、団体などを特に気に入ってひいき目に見ること、また、その対象となる人や店などを指す名詞。
やさしい日本語の意味
人やみせなどをほかよりたいせつにすること。また、そうする人。
中国語(簡体字)の意味
中国神话中“龙生九子”之一,龟形神兽,常驮石碑 / 指碑座上的石龟 / 形似龟的瑞兽,多作碑座或基座
中国語(繁体字)の意味
龍生九子之一,形似龜,力大,常負碑座。 / 承載石碑的龜形座,又稱龜趺。 / 常作為陵墓或祠廟裝飾的龜形神獸。
韓国語の意味
중국 신화의 구룡자 중 하나로, 비석을 등에 지는 거북 모양의 존재 / 비석 받침을 장식하는 거북 모양 석물 또는 그 문양
インドネシア語
makhluk mitologi Tiongkok berupa kura-kura berkepala naga / landasan prasasti batu berbentuk kura-kura dalam tradisi Tiongkok / salah satu dari sembilan putra naga dalam mitologi Tiongkok
ベトナム語の意味
Bì hý: linh vật trong thần thoại Trung Hoa, dạng rùa rồng chuyên đội bia đá / Rùa đội bia; bệ bia hình rùa dùng làm chân bia / Tượng hoặc chân đế bia đá hình rùa
タガログ語の意味
isa sa siyam na anak ng dragon sa mitolohiyang Tsino / pagong na may ulo ng dragon na pumapasan ng batong pananda
このボタンはなに?

In Chinese mythology, the bixi, which is a child of a dragon, is said to have the power to carry heavy objects.

中国語(簡体字)の翻訳

中国神话中的赑屃是龙的孩子,据说具有搬运重物的力量。

中国語(繁体字)の翻訳

中國神話中出現的贔屓是龍的孩子,據說有搬運重物的力量。

韓国語訳

중국 신화에 등장하는 '비희'(贔屓)는 용의 새끼로, 무거운 물건을 옮길 수 있는 힘이 있다고 전해집니다.

インドネシア語訳

Dalam mitologi Cina, 贔屓 adalah anak naga dan dikatakan memiliki kekuatan untuk mengangkut benda-benda berat.

ベトナム語訳

Trong thần thoại Trung Quốc, 贔屓 là con của rồng và được cho là có khả năng khiêng những vật nặng.

タガログ語訳

Sinasabing ang 贔屓 na lumilitaw sa mitolohiyang Tsino ay mga anak ng dragon at may kakayahang magdala ng mabibigat na bagay.

このボタンはなに?
意味(1)

(Chinese mythology) bixi

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★