最終更新日:2024/06/26
正解を見る

ごいそ

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ごいそ

漢字
語彙素
名詞
日本語の意味
語彙素
やさしい日本語の意味
ことばのかたまりで、ひとつの意味をもつことばのもとになるかたち
中国語(簡体字)の意味
词位:表示一组相关词形的抽象词汇单位 / 词汇单位:语言学中作为词典条目的基本词项
中国語(繁体字)の意味
詞位 / 詞彙單位 / 詞彙項
韓国語の意味
어휘소 / 활용·어형 변화를 포괄하는 추상적 단어 단위 / 의미상 하나의 항목으로 취급되는 기본 어휘 단위
インドネシア語
leksem / satuan leksikal abstrak / unit dasar kosakata
ベトナム語の意味
từ vị; đơn vị từ vựng trừu tượng đại diện cho tập hợp các dạng biến hình của một từ / đơn vị nghĩa cơ sở của từ trong hệ thống từ vựng
タガログ語の意味
leksema / yunit ng leksikon / batayang anyo ng salita
このボタンはなに?

When learning a new language, it's important to increase the number of lexemes.

中国語(簡体字)の翻訳

学习新语言时,重要的是增加词汇量。

中国語(繁体字)の翻訳

學習新的語言時,重要的是增加詞彙量。

韓国語訳

새로운 언어를 배울 때 중요한 것은 어휘 수를 늘리는 것입니다.

インドネシア語訳

Saat mempelajari bahasa baru, yang penting adalah menambah jumlah kosakata.

ベトナム語訳

Khi học một ngôn ngữ mới, điều quan trọng là tăng số lượng từ vựng.

タガログ語訳

Kapag nag-aaral ng bagong wika, mahalaga ang pagpapalawak ng bokabularyo.

このボタンはなに?
意味(1)

語彙素: lexeme

romanization

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★