Tôi tiêm vắc-xin hôm nay.
Tôi cần một miếng băng cá nhân.
Tôi có một nhiệt kế.
Tôi cảm thấy mạch đập.
Tôi phải đi khám hôm nay.
Bác sĩ gửi cho tôi một đơn thuốc.
Tôi đi khám sức khỏe hôm nay.
Tôi bị đau họng.
Tôi bị chóng mặt.
Hôm nay tôi mệt.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★