本文へスキップ
10解答

ベトナム語例文発音問題 / 入門単語

Tôi thích ăn bạch tuộc.

Tôi thấy một con chim bồ câu.

Chim hải âu bay trên biển.

Diều hâu bay trên trời.

Đại bàng bay trên trời.

Tôi thấy một con lạc đà.

入門単語帳

入門単語帳の画像

まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★