本文へスキップ
10解答

ベトナム語例文発音問題 / 入門単語

Trong sân có một con thằn lằn.

Có một con muỗi trong phòng.

Con bướm đậu trên hoa.

Trên bàn có một con kiến.

Tôi thấy một con cá mập.

Tôi thấy một con cá heo.

入門単語帳

入門単語帳の画像

まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★