Tôi đang đợi ở ngã tư.
Xe dừng ở vòng xoay.
Tôi đi trên vỉa hè.
Đèn giao thông đang đỏ, tôi dừng lại.
Tôi đi đến quảng trường.
Nhà tôi ở khu phố này.
Tôi sống ở ngoại ô.
Tôi ở trung tâm.
Tôi đi đến bưu cục.
Tôi đi đến phòng gym mỗi sáng.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★