Tôi vào đền.
Tôi đi đến bảo tàng.
Hôm nay tôi đến rạp chiếu phim.
Tôi đến nhà hát.
Tôi đi đến thư viện.
Hôm nay tôi đi đến hồ bơi.
Tôi đi đến sân vận động.
Tôi đi đến sân bay.
Tôi ở ga tàu.
Tôi đợi tại bến xe.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★