本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi thường đạp xe đến trường vào buổi sáng.

Tôi tập yoga mỗi buổi sáng.

Tôi thường chơi bóng đá với bạn vào chiều Chủ nhật.

Chiều nay tôi sẽ chơi cầu lông với bạn ở công viên.

Tôi thường chạy bộ trong công viên vào buổi sáng.

Tôi tập yoga vào mỗi buổi sáng.

Tôi tập võ vào mỗi chiều thứ Bảy.

Tối nay, tôi muốn xem phim với bạn.

Tôi thường nghe nhạc sau khi làm bài tập.

Tôi thích hát bài này cùng bạn bè.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★