本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tối nay, tôi sẽ tham gia nhóm học ở thư viện.

Tôi làm bài trong sách bài tập sau giờ học.

Tôi dùng từ điển để học tiếng Nhật mỗi ngày.

Tôi học ngữ pháp tiếng Việt mỗi ngày.

Tôi học từ vựng mới mỗi ngày.

Phát âm của từ này rất dễ.

Em cần kiểm tra chính tả trước khi nộp bài.

Tôi luyện kỹ năng nghe mỗi ngày bằng cách nghe nhạc Việt.

Tôi muốn cải thiện kỹ năng nói trước kỳ thi.

Tôi luyện kỹ năng đọc mỗi ngày bằng sách ngắn.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★