本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi luôn xem nhãn hiệu trước khi mua áo mới.

Tôi thích thương hiệu này vì quần áo rất đẹp.

Áo này có kích cỡ vừa với tôi.

Tôi thích màu sắc của chiếc áo này.

Tôi thích chiếc áo này vì chất liệu rất mềm.

Mẫu mã của chiếc áo này rất đẹp.

Cô giáo đếm số lượng học sinh trong lớp.

Tôi thích chất lượng của chiếc áo này.

Cửa hàng này không bán hàng giả.

Tôi muốn mua hàng thật ở cửa hàng này.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★