Chúng tôi phải đi vòng qua công viên để đến trường.
Tôi thường đi taxi đến ga khi trời mưa.
Tôi đi xe buýt đến trường mỗi sáng.
Tôi đặt xe để đi đến sân bay sáng mai.
Cuối tuần này, tôi muốn thuê xe để đi Đà Lạt.
Tôi sẽ trả xe vào lúc 5 giờ chiều.
Tôi cần đổ xăng trước khi đi làm.
Bạn nên đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Trước khi xe chạy, bạn phải thắt dây an toàn.
Tôi xem bản đồ trước khi đi đến bảo tàng.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★